die Feindin
số nhiều: die Feindinnen · sinh cách: der Feindin
die Feindin nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.
Nghĩa của Feindin
Danh từ · giống cái
- Kẻ thù, kẻ địch, địch.
Biến cách của Feindin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Feindin | die Feindinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Feindin | der Feindinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Feindin | den Feindinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Feindin | die Feindinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Feindin
- Ich bin nicht dein Feind. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1841298
- Ich bin nicht euer Feind. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1841415
- Ich bin nicht Ihr Feind. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2106640
- Ihr seid der Feind. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2657490
- Du bist der Feind. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9969436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feminine equivalent of Feind m (“enemy”)
Câu hỏi thường gặp
Feindin nghĩa là gì?
Feindin (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.
Feindin là der, die hay das?
Feindin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feindin); số nhiều: die Feindinnen.