das Feld
số nhiều: die Felder · sinh cách: des Feldes
das Feld nghĩa là cánh đồng, ruộng.
Nghĩa của Feld
Danh từ · giống trung
- Cánh đồng.
- Ruộng.
- Trường.
- Lĩnh vực.
- Mảng.
Biến cách của Feld (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Feld | die Felder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feldes | der Felder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feld | den Feldern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Feld | die Felder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feld
Đồng nghĩa
Họ từ của Feld
Câu ví dụ với Feld
- Auf eigenem Feld ist jeder ein Held. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621589
- Das Bauernhaus ist nur über die Felder zu erreichen. Lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3924755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ field (plot of open land, especially one used to grow crops); field, battlefield; field, playing field; field, practical observation; field, a domain of work, knowledge, study; field, background; array; square
Câu hỏi thường gặp
Feld nghĩa là gì?
Feld (danh từ) nghĩa là cánh đồng, ruộng.
Feld là der, die hay das?
Feld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Feld); số nhiều: die Felder.