TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Feld

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Felder · sinh cách: des Feldes

das Feld nghĩa là cánh đồng, ruộng.

Nghĩa của Feld

Danh từ · giống trung

  1. Cánh đồng.
  2. Ruộng.
  3. Trường.
  4. Lĩnh vực.
  5. Mảng.

Biến cách của Feld (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Felddie Felder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feldesder Felder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feldden Feldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Felddie Felder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feld

Đồng nghĩa

Họ từ của Feld

Câu ví dụ với Feld

  • Auf eigenem Feld ist jeder ein Held. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621589
  • Das Bauernhaus ist nur über die Felder zu erreichen. Lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3924755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ field (plot of open land, especially one used to grow crops); field, battlefield; field, playing field; field, practical observation; field, a domain of work, knowledge, study; field, background; array; square

Câu hỏi thường gặp

Feld nghĩa là gì?

Feld (danh từ) nghĩa là cánh đồng, ruộng.

Feld là der, die hay das?

Feld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Feld); số nhiều: die Felder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.