TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feldspat

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feldspate · sinh cách: des Feldspats

der Feldspat nghĩa là fenspat.

Nghĩa của Feldspat

Danh từ · giống đực

  1. Fenspat.

Biến cách của Feldspat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feldspatdie Feldspate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feldspatsder Feldspate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feldspatden Feldspaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feldspatdie Feldspate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feldspar

Câu hỏi thường gặp

Feldspat nghĩa là gì?

Feldspat (danh từ) nghĩa là fenspat.

Feldspat là der, die hay das?

Feldspat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feldspat); số nhiều: die Feldspate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.