der Feigling
số nhiều: die Feiglinge · sinh cách: des Feiglings
der Feigling nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa của Feigling
Danh từ · giống đực
- Người nhát gan, người nhút nhát.
Biến cách của Feigling (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Feigling | die Feiglinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feiglings | der Feiglinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feigling | den Feiglingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Feigling | die Feiglinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feigling
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Feigling
- Du bist nur ein Feigling. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523310
- Sie sind nur ein Feigling. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523311
- Er ist ein zu großer Feigling, um es zu versuchen. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3701481
- Ihr seid alle Feiglinge. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coward, chicken
Câu hỏi thường gặp
Feigling nghĩa là gì?
Feigling (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Feigling là der, die hay das?
Feigling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feigling); số nhiều: die Feiglinge.