TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feigling

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaɪ̯klɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feiglinge · sinh cách: des Feiglings

der Feigling nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

Nghĩa của Feigling

Danh từ · giống đực

  1. Người nhát gan, người nhút nhát.

Biến cách của Feigling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feiglingdie Feiglinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feiglingsder Feiglinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feiglingden Feiglingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feiglingdie Feiglinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feigling

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Feigling

  • Du bist nur ein Feigling. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523310
  • Sie sind nur ein Feigling. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523311
  • Er ist ein zu großer Feigling, um es zu versuchen. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3701481
  • Ihr seid alle Feiglinge. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coward, chicken

Câu hỏi thường gặp

Feigling nghĩa là gì?

Feigling (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

Feigling là der, die hay das?

Feigling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feigling); số nhiều: die Feiglinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.