der Angsthase
số nhiều: die Angsthasen · sinh cách: des Angsthasen
der Angsthase nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa của Angsthase
Danh từ · giống đực
- Người nhát gan, người nhút nhát.
Biến cách của Angsthase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Angsthase | die Angsthasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Angsthasen | der Angsthasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Angsthasen | den Angsthasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Angsthasen | die Angsthasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Angsthase
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Angsthase
- "Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #314
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coward
Câu hỏi thường gặp
Angsthase nghĩa là gì?
Angsthase (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Angsthase là der, die hay das?
Angsthase là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Angsthase); số nhiều: die Angsthasen.