TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einschenken

giọng máy của trình duyệt

einschenken nghĩa là đổ, rót, giội.

Nghĩa của einschenken

Động từ

  1. Đổ, rót, giội, trút.

Chia động từ einschenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeschenktPhân từ I: einschenkend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schenke ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich schenke ein
  • du schenkst ein
  • er/sie/es schenkt ein
  • wir schenken ein
  • ihr schenkt ein
  • sie/Sie schenken ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schenkte ein
  • du schenktest ein
  • er/sie/es schenkte ein
  • wir schenkten ein
  • ihr schenktet ein
  • sie/Sie schenkten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeschenkt
  • du hast eingeschenkt
  • er/sie/es hat eingeschenkt
  • wir haben eingeschenkt
  • ihr habt eingeschenkt
  • sie/Sie haben eingeschenkt

Tương lai Futur I

  • ich werde einschenken
  • du wirst einschenken
  • er/sie/es wird einschenken
  • wir werden einschenken
  • ihr werdet einschenken
  • sie/Sie werden einschenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schenke ein
  • du schenkest ein
  • er/sie/es schenke ein
  • wir schenken ein
  • ihr schenket ein
  • sie/Sie schenken ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • schenk ein! (du)
  • schenkt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour (a drink into a glass or cup)

Câu hỏi thường gặp

einschenken nghĩa là gì?

einschenken (động từ) nghĩa là đổ, rót, giội.

Chia động từ einschenken ở thì hiện tại thế nào?

ich schenke ein, du schenkst ein, er/sie/es schenkt ein, wir schenken ein, ihr schenkt ein, sie/Sie schenken ein. Phân từ II: eingeschenkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.