TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scherzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛʁt͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

scherzen nghĩa là nói đùa.

Cũng là một dạng biến đổi của Scherz — Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

Nghĩa của scherzen

Động từ

  1. Nói đùa.

Chia động từ scherzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gescherztPhân từ I: scherzend

Hiện tại Präsens

  • ich scherze
  • du scherzt
  • er/sie/es scherzt
  • wir scherzen
  • ihr scherzt
  • sie/Sie scherzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich scherzte
  • du scherztest
  • er/sie/es scherzte
  • wir scherzten
  • ihr scherztet
  • sie/Sie scherzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gescherzt
  • du hast gescherzt
  • er/sie/es hat gescherzt
  • wir haben gescherzt
  • ihr habt gescherzt
  • sie/Sie haben gescherzt

Tương lai Futur I

  • ich werde scherzen
  • du wirst scherzen
  • er/sie/es wird scherzen
  • wir werden scherzen
  • ihr werdet scherzen
  • sie/Sie werden scherzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich scherze
  • du scherzest
  • er/sie/es scherze
  • wir scherzen
  • ihr scherzet
  • sie/Sie scherzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • scherz! (du)
  • scherzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với scherzen

  • Du beliebst wohl zu scherzen! Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2030497
  • Sie belieben wohl zu scherzen! Đang đùa đấy à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204183
  • Ihr beliebt wohl zu scherzen! Đang đùa đấy à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204184
  • Glauben Sie, ich scherze? Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1766295
  • Tom konnte es nicht fassen, dass niemand über seine Scherze lachte. Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to joke; to jest; to frolic

Câu hỏi thường gặp

scherzen nghĩa là gì?

scherzen (động từ) nghĩa là nói đùa.

Chia động từ scherzen ở thì hiện tại thế nào?

ich scherze, du scherzt, er/sie/es scherzt, wir scherzen, ihr scherzt, sie/Sie scherzen. Phân từ II: gescherzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.