TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheu

/ʃɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

scheu nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.

Nghĩa của scheu

Tính từ

  1. Nhát, nhút nhát.
  2. Ngại.

So sánh của scheu

So sánh hơnscheuer
So sánh nhấtam scheuesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheu

Đồng nghĩa

Họ từ của scheu

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shy (reserved); shy, skittish, startlish (easily frightened)
  • Danh từ shyness

Câu hỏi thường gặp

scheu nghĩa là gì?

scheu (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.