scheu
/ʃɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
scheu nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.
Nghĩa của scheu
Tính từ
- Nhát, nhút nhát.
- Ngại.
So sánh của scheu
| So sánh hơn | scheuer |
| So sánh nhất | am scheuesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheu
Đồng nghĩa
Họ từ của scheu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shy (reserved); shy, skittish, startlish (easily frightened)
- Danh từ shyness
Câu hỏi thường gặp
scheu nghĩa là gì?
scheu (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.