TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Curry

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈkœʁi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Currys · sinh cách: des Currys

der/das Curry nghĩa là cà ri, ca ri, cà ry.

Nghĩa của Curry

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Cà ri, ca ri.
  2. Cà ry.

Biến cách của Curry (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Currydie Currys
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Currysder Currys
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Curryden Currys
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Currydie Currys

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curry (sauce or relish flavored with curry powder); curry powder

Câu hỏi thường gặp

Curry nghĩa là gì?

Curry (danh từ) nghĩa là cà ri, ca ri, cà ry.

Curry là der, die hay das?

Curry là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Curry); số nhiều: die Currys.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.