TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Creme

danh từ giống cái
/krɛːm(ə)/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Cremes · sinh cách: der Creme

die Creme nghĩa là màu kem, kem, cờ-rem.

Nghĩa của Creme

Danh từ · giống cái

  1. Màu kem.
  2. Kem, cờ-rem.
  3. Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứng.

Biến cách của Creme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Cremedie Cremes
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Cremeder Cremes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Cremeden Cremes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Cremedie Cremes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cream (medicine); frosting, custard; cream colour
  • Tính từ cream (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

Creme nghĩa là gì?

Creme (danh từ) nghĩa là màu kem, kem, cờ-rem.

Creme là der, die hay das?

Creme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Creme); số nhiều: die Cremes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.