TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

da sein

giọng máy của trình duyệt

da sein nghĩa là đồng hành.

Nghĩa của da sein

Động từ

  1. Đồng hành.

Chia động từ da sein

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: da gewesenPhân từ I: da seiend

Động từ tách: tiểu từ da tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bin da…).

Hiện tại Präsens

  • ich bin da
  • du bist da
  • er/sie/es ist da
  • wir sind da
  • ihr seid da
  • sie/Sie sind da

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich war da
  • du warst da
  • er/sie/es war da
  • wir waren da
  • ihr wart da
  • sie/Sie waren da

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin da gewesen
  • du bist da gewesen
  • er/sie/es ist da gewesen
  • wir sind da gewesen
  • ihr seid da gewesen
  • sie/Sie sind da gewesen

Tương lai Futur I

  • ich werde da sein
  • du wirst da sein
  • er/sie/es wird da sein
  • wir werden da sein
  • ihr werdet da sein
  • sie/Sie werden da sein

Giả định II Konjunktiv II

  • ich wäre da
  • du wärst da
  • er/sie/es wäre da
  • wir wären da
  • ihr wärt da
  • sie/Sie wären da

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sei da
  • du seist da
  • er/sie/es sei da
  • wir seien da
  • ihr seiet da
  • sie/Sie seien da

Mệnh lệnh Imperativ

  • sei da! (du)
  • seid da! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be there, be around; to exist

Câu hỏi thường gặp

da sein nghĩa là gì?

da sein (động từ) nghĩa là đồng hành.

Chia động từ da sein ở thì hiện tại thế nào?

ich bin da, du bist da, er/sie/es ist da, wir sind da, ihr seid da, sie/Sie sind da. Phân từ II: da gewesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.