abdecken
abdecken nghĩa là che.
Nghĩa của abdecken
Động từ
- Che.
Chia động từ abdecken
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich decke ab…).
Hiện tại Präsens
- ich decke ab
- du deckst ab
- er/sie/es deckt ab
- wir decken ab
- ihr deckt ab
- sie/Sie decken ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich deckte ab
- du decktest ab
- er/sie/es deckte ab
- wir deckten ab
- ihr decktet ab
- sie/Sie deckten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgedeckt
- du hast abgedeckt
- er/sie/es hat abgedeckt
- wir haben abgedeckt
- ihr habt abgedeckt
- sie/Sie haben abgedeckt
Tương lai Futur I
- ich werde abdecken
- du wirst abdecken
- er/sie/es wird abdecken
- wir werden abdecken
- ihr werdet abdecken
- sie/Sie werden abdecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich decke ab
- du deckest ab
- er/sie/es decke ab
- wir decken ab
- ihr decket ab
- sie/Sie decken ab
Mệnh lệnh Imperativ
- deck ab! (du)
- deckt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của abdecken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover; to cover costs; to uncover, untile
Câu hỏi thường gặp
abdecken nghĩa là gì?
abdecken (động từ) nghĩa là che.
Chia động từ abdecken ở thì hiện tại thế nào?
ich decke ab, du deckst ab, er/sie/es deckt ab, wir decken ab, ihr deckt ab, sie/Sie decken ab. Phân từ II: abgedeckt.