TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Decke

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Decken · sinh cách: der Decke

die Decke nghĩa là mền, chăn, trần, trần nhà.

Cũng là một dạng biến đổi của decken — Che.

Nghĩa của Decke

Danh từ · giống cái

  1. Mền, chăn.
  2. Trần, trần nhà.

Biến cách của Decke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Deckedie Decken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Deckeder Decken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Deckeden Decken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Deckedie Decken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Decke

Câu ví dụ với Decke

  • Im Winter schlafe ich mit zwei Decken. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any cloth or cushion used as a covering; a tablecloth, blanket, quilt, duvet, etc.; ceiling (surface at the upper limit of a room or cavity)

Câu hỏi thường gặp

Decke nghĩa là gì?

Decke (danh từ) nghĩa là mền, chăn, trần, trần nhà.

Decke là der, die hay das?

Decke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Decke); số nhiều: die Decken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.