TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zimmerdecke

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zimmerdecken · sinh cách: der Zimmerdecke

die Zimmerdecke nghĩa là trần, trần nhà.

Nghĩa của Zimmerdecke

Danh từ · giống cái

  1. Trần, trần nhà.

Biến cách của Zimmerdecke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zimmerdeckedie Zimmerdecken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zimmerdeckeder Zimmerdecken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zimmerdeckeden Zimmerdecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zimmerdeckedie Zimmerdecken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zimmerdecke

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Zimmerdecke

  • Wenn du nichts zu tun hast, schau an deine Zimmerdecke. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ceiling of a room

Câu hỏi thường gặp

Zimmerdecke nghĩa là gì?

Zimmerdecke (danh từ) nghĩa là trần, trần nhà.

Zimmerdecke là der, die hay das?

Zimmerdecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zimmerdecke); số nhiều: die Zimmerdecken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.