der Zimmermann
số nhiều: die Zimmermänner · sinh cách: des Zimmermanns
der Zimmermann nghĩa là thợ mộc.
Nghĩa của Zimmermann
Danh từ · giống đực
- Thợ mộc.
Biến cách của Zimmermann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zimmermann | die Zimmermänner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zimmermanns | der Zimmermänner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zimmermann | den Zimmermännern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zimmermann | die Zimmermänner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zimmermann
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carpenter (worker skilled at handling timber for the construction of houses); harvestman (order Opiliones)
Câu hỏi thường gặp
Zimmermann nghĩa là gì?
Zimmermann (danh từ) nghĩa là thợ mộc.
Zimmermann là der, die hay das?
Zimmermann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zimmermann); số nhiều: die Zimmermänner.