TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zimmerer

danh từ giống đực
/ˈt͡sɪmərər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zimmerers

der Zimmerer nghĩa là thợ mộc.

Nghĩa của Zimmerer

Danh từ · giống đực

  1. Thợ mộc.

Biến cách của Zimmerer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zimmererdie Zimmerer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zimmerersder Zimmerer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zimmererden Zimmerern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zimmererdie Zimmerer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zimmerer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carpenter (worker skilled at handling timber for the construction of houses)

Câu hỏi thường gặp

Zimmerer nghĩa là gì?

Zimmerer (danh từ) nghĩa là thợ mộc.

Zimmerer là der, die hay das?

Zimmerer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zimmerer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.