die Tischdecke
số nhiều: die Tischdecken · sinh cách: der Tischdecke
die Tischdecke nghĩa là khăn trải bàn.
Nghĩa của Tischdecke
Danh từ · giống cái
- Khăn trải bàn.
Biến cách của Tischdecke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tischdecke | die Tischdecken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tischdecke | der Tischdecken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tischdecke | den Tischdecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tischdecke | die Tischdecken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tischdecke
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tischdecke
- Ich fürchte, ich habe Kaffee auf die Tischdecke verschüttet. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tablecloth
Câu hỏi thường gặp
Tischdecke nghĩa là gì?
Tischdecke (danh từ) nghĩa là khăn trải bàn.
Tischdecke là der, die hay das?
Tischdecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tischdecke); số nhiều: die Tischdecken.