TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tischdecke

danh từ giống cái
/ˈtɪʃˌdɛkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tischdecken · sinh cách: der Tischdecke

die Tischdecke nghĩa là khăn trải bàn.

Nghĩa của Tischdecke

Danh từ · giống cái

  1. Khăn trải bàn.

Biến cách của Tischdecke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tischdeckedie Tischdecken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tischdeckeder Tischdecken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tischdeckeden Tischdecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tischdeckedie Tischdecken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tischdecke

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Tischdecke

  • Ich fürchte, ich habe Kaffee auf die Tischdecke verschüttet. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tablecloth

Câu hỏi thường gặp

Tischdecke nghĩa là gì?

Tischdecke (danh từ) nghĩa là khăn trải bàn.

Tischdecke là der, die hay das?

Tischdecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tischdecke); số nhiều: die Tischdecken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.