TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Deckel

danh từ giống đực
/ˈdɛkəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Deckels

der Deckel nghĩa là nắp, vung.

Nghĩa của Deckel

Danh từ · giống đực

  1. Nắp, vung.

Biến cách của Deckel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Deckeldie Deckel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Deckelsder Deckel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Deckelden Deckeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Deckeldie Deckel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Deckel

Câu ví dụ với Deckel

  • Jeder Topf findet seinen Deckel. Nồi nào úp vung nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1334303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lid, cap (the cover of a container); headwear, hat; cap (artificial upper limit or ceiling)

Câu hỏi thường gặp

Deckel nghĩa là gì?

Deckel (danh từ) nghĩa là nắp, vung.

Deckel là der, die hay das?

Deckel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Deckel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.