der Deckel
sinh cách: des Deckels
der Deckel nghĩa là nắp, vung.
Nghĩa của Deckel
Danh từ · giống đực
- Nắp, vung.
Biến cách của Deckel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Deckel | die Deckel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Deckels | der Deckel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Deckel | den Deckeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Deckel | die Deckel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Deckel
Câu ví dụ với Deckel
- Jeder Topf findet seinen Deckel. Nồi nào úp vung nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1334303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lid, cap (the cover of a container); headwear, hat; cap (artificial upper limit or ceiling)
Câu hỏi thường gặp
Deckel nghĩa là gì?
Deckel (danh từ) nghĩa là nắp, vung.
Deckel là der, die hay das?
Deckel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Deckel).