TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verdecken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈdɛkn̩] giọng máy của trình duyệt

verdecken nghĩa là giấu.

Nghĩa của verdecken

Động từ

  1. Giấu.

Chia động từ verdecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verdecktPhân từ I: verdeckend

Hiện tại Präsens

  • ich verdecke
  • du verdeckst
  • er/sie/es verdeckt
  • wir verdecken
  • ihr verdeckt
  • sie/Sie verdecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verdeckte
  • du verdecktest
  • er/sie/es verdeckte
  • wir verdeckten
  • ihr verdecktet
  • sie/Sie verdeckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verdeckt
  • du hast verdeckt
  • er/sie/es hat verdeckt
  • wir haben verdeckt
  • ihr habt verdeckt
  • sie/Sie haben verdeckt

Tương lai Futur I

  • ich werde verdecken
  • du wirst verdecken
  • er/sie/es wird verdecken
  • wir werden verdecken
  • ihr werdet verdecken
  • sie/Sie werden verdecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verdecke
  • du verdeckest
  • er/sie/es verdecke
  • wir verdecken
  • ihr verdecket
  • sie/Sie verdecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • verdeck! (du)
  • verdeckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mask, to hide, to occlude, to obstruct; to cover

Câu hỏi thường gặp

verdecken nghĩa là gì?

verdecken (động từ) nghĩa là giấu.

Chia động từ verdecken ở thì hiện tại thế nào?

ich verdecke, du verdeckst, er/sie/es verdeckt, wir verdecken, ihr verdeckt, sie/Sie verdecken. Phân từ II: verdeckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.