TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kapitän

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kapiˈtɛːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kapitäne · sinh cách: des Kapitäns

der Kapitän nghĩa là thuyền trưởng.

Nghĩa của Kapitän

Danh từ · giống đực

  1. Thuyền trưởng.

Biến cách của Kapitän (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kapitändie Kapitäne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kapitänsder Kapitäne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kapitänden Kapitänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kapitändie Kapitäne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kapitän

  • Wir haben Henry als Kapitän unserer Mannschaft gewählt. Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450489
  • Er ist der Kapitän des Schiffes. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13638766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ captain; captain (medium-level officer rank); captain (player who leads a team and serves as contact person for the referee)

Câu hỏi thường gặp

Kapitän nghĩa là gì?

Kapitän (danh từ) nghĩa là thuyền trưởng.

Kapitän là der, die hay das?

Kapitän là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kapitän); số nhiều: die Kapitäne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.