der Kapitän
số nhiều: die Kapitäne · sinh cách: des Kapitäns
der Kapitän nghĩa là thuyền trưởng.
Nghĩa của Kapitän
Danh từ · giống đực
- Thuyền trưởng.
Biến cách của Kapitän (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kapitän | die Kapitäne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kapitäns | der Kapitäne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kapitän | den Kapitänen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kapitän | die Kapitäne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kapitän
- Wir haben Henry als Kapitän unserer Mannschaft gewählt. Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450489
- Er ist der Kapitän des Schiffes. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13638766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ captain; captain (medium-level officer rank); captain (player who leads a team and serves as contact person for the referee)
Câu hỏi thường gặp
Kapitän nghĩa là gì?
Kapitän (danh từ) nghĩa là thuyền trưởng.
Kapitän là der, die hay das?
Kapitän là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kapitän); số nhiều: die Kapitäne.