TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kaputtgehen

/kaˈpʊtˌɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

kaputtgehen nghĩa là bị bể, hỏng.

Nghĩa của kaputtgehen

Động từ

  1. Thông tục Bị bể.
  2. Thông tục Hỏng.

Chia động từ kaputtgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: kaputtgegangenPhân từ I: kaputtgehend

Động từ tách: tiểu từ kaputt tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe kaputt…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe kaputt
  • du gehst kaputt
  • er/sie/es geht kaputt
  • wir gehen kaputt
  • ihr geht kaputt
  • sie/Sie gehen kaputt

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging kaputt
  • du gingst kaputt
  • er/sie/es ging kaputt
  • wir gingen kaputt
  • ihr gingt kaputt
  • sie/Sie gingen kaputt

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin kaputtgegangen
  • du bist kaputtgegangen
  • er/sie/es ist kaputtgegangen
  • wir sind kaputtgegangen
  • ihr seid kaputtgegangen
  • sie/Sie sind kaputtgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde kaputtgehen
  • du wirst kaputtgehen
  • er/sie/es wird kaputtgehen
  • wir werden kaputtgehen
  • ihr werdet kaputtgehen
  • sie/Sie werden kaputtgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge kaputt
  • du gingest kaputt
  • er/sie/es ginge kaputt
  • wir gingen kaputt
  • ihr ginget kaputt
  • sie/Sie gingen kaputt

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe kaputt
  • du gehest kaputt
  • er/sie/es gehe kaputt
  • wir gehen kaputt
  • ihr gehet kaputt
  • sie/Sie gehen kaputt

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh kaputt! (du)
  • geht kaputt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với kaputtgehen

  • Mir ist dein Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462621
  • Mir ist euer Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462622
  • Mir ist Ihr Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462623
  • Die Spülmaschine ist wieder kaputtgegangen! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929543
  • Etwas ist kaputtgegangen. Thứ gì đó đã bị vỡ/bể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break, break down, fall to pieces, go to pot

Câu hỏi thường gặp

kaputtgehen nghĩa là gì?

kaputtgehen (động từ) nghĩa là bị bể, hỏng.

Chia động từ kaputtgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe kaputt, du gehst kaputt, er/sie/es geht kaputt, wir gehen kaputt, ihr geht kaputt, sie/Sie gehen kaputt. Phân từ II: kaputtgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.