TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hochgehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

hochgehen nghĩa là nổ.

Nghĩa của hochgehen

Động từ

  1. Thông tục Nổ.

Chia động từ hochgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: hochgegangenPhân từ I: hochgehend

Động từ tách: tiểu từ hoch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe hoch…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe hoch
  • du gehst hoch
  • er/sie/es geht hoch
  • wir gehen hoch
  • ihr geht hoch
  • sie/Sie gehen hoch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging hoch
  • du gingst hoch
  • er/sie/es ging hoch
  • wir gingen hoch
  • ihr gingt hoch
  • sie/Sie gingen hoch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin hochgegangen
  • du bist hochgegangen
  • er/sie/es ist hochgegangen
  • wir sind hochgegangen
  • ihr seid hochgegangen
  • sie/Sie sind hochgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde hochgehen
  • du wirst hochgehen
  • er/sie/es wird hochgehen
  • wir werden hochgehen
  • ihr werdet hochgehen
  • sie/Sie werden hochgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge hoch
  • du gingest hoch
  • er/sie/es ginge hoch
  • wir gingen hoch
  • ihr ginget hoch
  • sie/Sie gingen hoch

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe hoch
  • du gehest hoch
  • er/sie/es gehe hoch
  • wir gehen hoch
  • ihr gehet hoch
  • sie/Sie gehen hoch

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh hoch! (du)
  • geht hoch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go high; to ascend; to explode

Câu hỏi thường gặp

hochgehen nghĩa là gì?

hochgehen (động từ) nghĩa là nổ.

Chia động từ hochgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe hoch, du gehst hoch, er/sie/es geht hoch, wir gehen hoch, ihr geht hoch, sie/Sie gehen hoch. Phân từ II: hochgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.