TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gehirn

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈhɪʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gehirne · sinh cách: des Gehirnes

das Gehirn nghĩa là óc, não.

Nghĩa của Gehirn

Danh từ · giống trung

  1. Óc, não.

Biến cách của Gehirn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gehirndie Gehirne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gehirnesder Gehirne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gehirnden Gehirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gehirndie Gehirne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gehirn

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gehirn

  • Ich verstehe nicht, wie das menschliche Gehirn funktioniert. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109797

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brain

Câu hỏi thường gặp

Gehirn nghĩa là gì?

Gehirn (danh từ) nghĩa là óc, não.

Gehirn là der, die hay das?

Gehirn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gehirn); số nhiều: die Gehirne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.