das Gehirn
số nhiều: die Gehirne · sinh cách: des Gehirnes
das Gehirn nghĩa là óc, não.
Nghĩa của Gehirn
Danh từ · giống trung
- Óc, não.
Biến cách của Gehirn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gehirn | die Gehirne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gehirnes | der Gehirne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gehirn | den Gehirnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gehirn | die Gehirne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gehirn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gehirn
- Ich verstehe nicht, wie das menschliche Gehirn funktioniert. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brain
Câu hỏi thường gặp
Gehirn nghĩa là gì?
Gehirn (danh từ) nghĩa là óc, não.
Gehirn là der, die hay das?
Gehirn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gehirn); số nhiều: die Gehirne.