TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gehorchen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈhɔʁçən/ giọng máy của trình duyệt

gehorchen nghĩa là phục tùng, tuân theo.

Nghĩa của gehorchen

Động từ

  1. Phục tùng, tuân theo.

Chia động từ gehorchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehorchtPhân từ I: gehorchend

Hiện tại Präsens

  • ich gehorche
  • du gehorchst
  • er/sie/es gehorcht
  • wir gehorchen
  • ihr gehorcht
  • sie/Sie gehorchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gehorchte
  • du gehorchtest
  • er/sie/es gehorchte
  • wir gehorchten
  • ihr gehorchtet
  • sie/Sie gehorchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehorcht
  • du hast gehorcht
  • er/sie/es hat gehorcht
  • wir haben gehorcht
  • ihr habt gehorcht
  • sie/Sie haben gehorcht

Tương lai Futur I

  • ich werde gehorchen
  • du wirst gehorchen
  • er/sie/es wird gehorchen
  • wir werden gehorchen
  • ihr werdet gehorchen
  • sie/Sie werden gehorchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehorche
  • du gehorchest
  • er/sie/es gehorche
  • wir gehorchen
  • ihr gehorchet
  • sie/Sie gehorchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gehorch! (du)
  • gehorcht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gehorchen

Đồng nghĩa

Họ từ của gehorchen

Câu ví dụ với gehorchen

  • Sie gehorchen nicht immer ihren Eltern. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367332
  • Ihren Eltern gehorchen sie nicht immer. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2441525
  • Ein Sohn muss dem Vater gehorchen. Con trai phải biết nghe lời cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4023263
  • Du musst deinen Eltern gehorchen. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598664
  • Tom gehorchte Mary. Tom nghe lời Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528072
  • Gehorche deinen Eltern. Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9123253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to obey; to listen to reason, hearken

Câu hỏi thường gặp

gehorchen nghĩa là gì?

gehorchen (động từ) nghĩa là phục tùng, tuân theo.

Chia động từ gehorchen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehorche, du gehorchst, er/sie/es gehorcht, wir gehorchen, ihr gehorcht, sie/Sie gehorchen. Phân từ II: gehorcht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.