gehorchen
gehorchen nghĩa là phục tùng, tuân theo.
Nghĩa của gehorchen
Động từ
- Phục tùng, tuân theo.
Chia động từ gehorchen
Hiện tại Präsens
- ich gehorche
- du gehorchst
- er/sie/es gehorcht
- wir gehorchen
- ihr gehorcht
- sie/Sie gehorchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gehorchte
- du gehorchtest
- er/sie/es gehorchte
- wir gehorchten
- ihr gehorchtet
- sie/Sie gehorchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehorcht
- du hast gehorcht
- er/sie/es hat gehorcht
- wir haben gehorcht
- ihr habt gehorcht
- sie/Sie haben gehorcht
Tương lai Futur I
- ich werde gehorchen
- du wirst gehorchen
- er/sie/es wird gehorchen
- wir werden gehorchen
- ihr werdet gehorchen
- sie/Sie werden gehorchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehorche
- du gehorchest
- er/sie/es gehorche
- wir gehorchen
- ihr gehorchet
- sie/Sie gehorchen
Mệnh lệnh Imperativ
- gehorch! (du)
- gehorcht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gehorchen
Đồng nghĩa
Họ từ của gehorchen
Câu ví dụ với gehorchen
- Sie gehorchen nicht immer ihren Eltern. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367332
- Ihren Eltern gehorchen sie nicht immer. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2441525
- Ein Sohn muss dem Vater gehorchen. Con trai phải biết nghe lời cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4023263
- Du musst deinen Eltern gehorchen. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598664
- Tom gehorchte Mary. Tom nghe lời Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528072
- Gehorche deinen Eltern. Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9123253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to obey; to listen to reason, hearken
Câu hỏi thường gặp
gehorchen nghĩa là gì?
gehorchen (động từ) nghĩa là phục tùng, tuân theo.
Chia động từ gehorchen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehorche, du gehorchst, er/sie/es gehorcht, wir gehorchen, ihr gehorcht, sie/Sie gehorchen. Phân từ II: gehorcht.