gehorsam
gehorsam nghĩa là vâng lời, tuân lời, dễ bảo, sự nghe lời.
Nghĩa của gehorsam
Tính từ
- Vâng lời, tuân lời.
- Dễ bảo.
Danh từ · giống đực
Gehorsam- Sự nghe lời.
So sánh của gehorsam
| So sánh hơn | gehorsamer |
| So sánh nhất | am gehorsamsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gehorsam
Trái nghĩa
Câu ví dụ với gehorsam
- Sie sind ihren Eltern nicht immer gehorsam. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2441526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ obedient
- Danh từ obedience
Câu hỏi thường gặp
gehorsam nghĩa là gì?
gehorsam (tính từ, danh từ) nghĩa là vâng lời, tuân lời, dễ bảo, sự nghe lời.