TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ungehorsam

/ˈʊnɡəˌhoːɐ̯zaːm/ giọng máy của trình duyệt

ungehorsam nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh, sự không vâng lời, sự không tuân lệnh.

Nghĩa của ungehorsam

Tính từ

  1. Không vâng lời, không tuân lệnh.

Danh từ · giống đực

Ungehorsam
  1. Sự không vâng lời, sự không tuân lệnh.

So sánh của ungehorsam

So sánh hơnungehorsamer
So sánh nhấtam ungehorsamsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungehorsam

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ disobedient
  • Danh từ disobedience

Câu hỏi thường gặp

ungehorsam nghĩa là gì?

ungehorsam (tính từ, danh từ) nghĩa là không vâng lời, không tuân lệnh, sự không vâng lời, sự không tuân lệnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.