TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

angehen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌɡeː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

angehen nghĩa là liên quan đến, bật lên.

Nghĩa của angehen

Động từ

  1. Liên quan đến (das geht dich nichts an — không phải việc của bạn) (biên soạn)
  2. (đèn, máy) bật lên. (biên soạn)
  3. Giải quyết, bắt tay vào. (biên soạn)

Chia động từ angehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: angegangenPhân từ I: angehend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe an
  • du gehst an
  • er/sie/es geht an
  • wir gehen an
  • ihr geht an
  • sie/Sie gehen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging an
  • du gingst an
  • er/sie/es ging an
  • wir gingen an
  • ihr gingt an
  • sie/Sie gingen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin angegangen
  • du bist angegangen
  • er/sie/es ist angegangen
  • wir sind angegangen
  • ihr seid angegangen
  • sie/Sie sind angegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde angehen
  • du wirst angehen
  • er/sie/es wird angehen
  • wir werden angehen
  • ihr werdet angehen
  • sie/Sie werden angehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge an
  • du gingest an
  • er/sie/es ginge an
  • wir gingen an
  • ihr ginget an
  • sie/Sie gingen an

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe an
  • du gehest an
  • er/sie/es gehe an
  • wir gehen an
  • ihr gehet an
  • sie/Sie gehen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh an! (du)
  • geht an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với angehen

  • Er ist unsicher was seine Zukunft angeht. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362186
  • Er ist völlig unwissend was die Welt angeht. Cậu ta là tấm chiếu mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7712511
  • Warum hast du dich in eine Sache eingemischt, die dich überhaupt nichts angeht? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concern, regard; to tackle (a problem); to start (a project); to enter into; to get to work; to turn on, start, be started; to have a go at someone, to attack someone (verbally or physically)

Câu hỏi thường gặp

angehen nghĩa là gì?

angehen (động từ) nghĩa là liên quan đến, bật lên.

Chia động từ angehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe an, du gehst an, er/sie/es geht an, wir gehen an, ihr geht an, sie/Sie gehen an. Phân từ II: angegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.