TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umgehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʊmˈɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

umgehen nghĩa là trốn tránh.

Nghĩa của umgehen

Động từ

  1. Trốn tránh.

Chia động từ umgehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgangenPhân từ I: umgehend

Hiện tại Präsens

  • ich umgehe
  • du umgehst
  • er/sie/es umgeht
  • wir umgehen
  • ihr umgeht
  • sie/Sie umgehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich umging
  • du umgingst
  • er/sie/es umging
  • wir umgingen
  • ihr umgingt
  • sie/Sie umgingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgangen
  • du hast umgangen
  • er/sie/es hat umgangen
  • wir haben umgangen
  • ihr habt umgangen
  • sie/Sie haben umgangen

Tương lai Futur I

  • ich werde umgehen
  • du wirst umgehen
  • er/sie/es wird umgehen
  • wir werden umgehen
  • ihr werdet umgehen
  • sie/Sie werden umgehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich umgehe
  • du umgehest
  • er/sie/es umgehe
  • wir umgehen
  • ihr umgehet
  • sie/Sie umgehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • umgeh! (du)
  • umgeht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của umgehen

Câu ví dụ với umgehen

  • Er kann gut mit Menschen umgehen. Anh ấy tốt với mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550152
  • Kannst du mit einem Wörterbuch umgehen? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193293
  • Ich kann gut mit Leuten umgehen. Tôi có khả năng tương tác xã hội tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644278
  • Verstehst du mit einem Wörterbuche umzugehen? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456752
  • Ich bat umgehend um Entschuldigung. Tôi đã xin lỗi ngay lúc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431456
  • Er umging die Frage. anh ấy lảng tránh câu hỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630115
  • Ich entschuldigte mich umgehend. Tôi đã xin lỗi ngay lúc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428715

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avoid, bypass, to go around (a physical obstacle); to avoid (something nonphysical); to handle, to deal with; to go around (to circulate (in)); to haunt, to walk the earth

Câu hỏi thường gặp

umgehen nghĩa là gì?

umgehen (động từ) nghĩa là trốn tránh.

Chia động từ umgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich umgehe, du umgehst, er/sie/es umgeht, wir umgehen, ihr umgeht, sie/Sie umgehen. Phân từ II: umgangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.