umgehen
umgehen nghĩa là trốn tránh.
Nghĩa của umgehen
Động từ
- Trốn tránh.
Chia động từ umgehen
Hiện tại Präsens
- ich umgehe
- du umgehst
- er/sie/es umgeht
- wir umgehen
- ihr umgeht
- sie/Sie umgehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich umging
- du umgingst
- er/sie/es umging
- wir umgingen
- ihr umgingt
- sie/Sie umgingen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umgangen
- du hast umgangen
- er/sie/es hat umgangen
- wir haben umgangen
- ihr habt umgangen
- sie/Sie haben umgangen
Tương lai Futur I
- ich werde umgehen
- du wirst umgehen
- er/sie/es wird umgehen
- wir werden umgehen
- ihr werdet umgehen
- sie/Sie werden umgehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich umgehe
- du umgehest
- er/sie/es umgehe
- wir umgehen
- ihr umgehet
- sie/Sie umgehen
Mệnh lệnh Imperativ
- umgeh! (du)
- umgeht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của umgehen
Câu ví dụ với umgehen
- Er kann gut mit Menschen umgehen. Anh ấy tốt với mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550152
- Kannst du mit einem Wörterbuch umgehen? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193293
- Ich kann gut mit Leuten umgehen. Tôi có khả năng tương tác xã hội tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644278
- Verstehst du mit einem Wörterbuche umzugehen? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456752
- Ich bat umgehend um Entschuldigung. Tôi đã xin lỗi ngay lúc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431456
- Er umging die Frage. anh ấy lảng tránh câu hỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630115
- Ich entschuldigte mich umgehend. Tôi đã xin lỗi ngay lúc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to avoid, bypass, to go around (a physical obstacle); to avoid (something nonphysical); to handle, to deal with; to go around (to circulate (in)); to haunt, to walk the earth
Câu hỏi thường gặp
umgehen nghĩa là gì?
umgehen (động từ) nghĩa là trốn tránh.
Chia động từ umgehen ở thì hiện tại thế nào?
ich umgehe, du umgehst, er/sie/es umgeht, wir umgehen, ihr umgeht, sie/Sie umgehen. Phân từ II: umgangen.