TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Umgehung

danh từ giống cái
/ʊmˈɡeːʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umgehungen · sinh cách: der Umgehung

die Umgehung nghĩa là sự lảng tránh.

Nghĩa của Umgehung

Danh từ · giống cái

  1. Sự lảng tránh.

Biến cách của Umgehung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Umgehungdie Umgehungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Umgehungder Umgehungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Umgehungden Umgehungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Umgehungdie Umgehungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evasion, bypassing

Câu hỏi thường gặp

Umgehung nghĩa là gì?

Umgehung (danh từ) nghĩa là sự lảng tránh.

Umgehung là der, die hay das?

Umgehung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umgehung); số nhiều: die Umgehungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.