die Umgehung
số nhiều: die Umgehungen · sinh cách: der Umgehung
die Umgehung nghĩa là sự lảng tránh.
Nghĩa của Umgehung
Danh từ · giống cái
- Sự lảng tránh.
Biến cách của Umgehung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Umgehung | die Umgehungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Umgehung | der Umgehungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Umgehung | den Umgehungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Umgehung | die Umgehungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evasion, bypassing
Câu hỏi thường gặp
Umgehung nghĩa là gì?
Umgehung (danh từ) nghĩa là sự lảng tránh.
Umgehung là der, die hay das?
Umgehung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umgehung); số nhiều: die Umgehungen.