TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entgehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛntˈɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

entgehen nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, trốn chạy khỏi.

Nghĩa của entgehen

Động từ

  1. Thoát, trốn thoát, trốn khỏi.
  2. Trốn chạy khỏi, né tránh.

Chia động từ entgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: entgangenPhân từ I: entgehend

Hiện tại Präsens

  • ich entgehe
  • du entgehst
  • er/sie/es entgeht
  • wir entgehen
  • ihr entgeht
  • sie/Sie entgehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entging
  • du entgingst
  • er/sie/es entging
  • wir entgingen
  • ihr entgingt
  • sie/Sie entgingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin entgangen
  • du bist entgangen
  • er/sie/es ist entgangen
  • wir sind entgangen
  • ihr seid entgangen
  • sie/Sie sind entgangen

Tương lai Futur I

  • ich werde entgehen
  • du wirst entgehen
  • er/sie/es wird entgehen
  • wir werden entgehen
  • ihr werdet entgehen
  • sie/Sie werden entgehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entgehe
  • du entgehest
  • er/sie/es entgehe
  • wir entgehen
  • ihr entgehet
  • sie/Sie entgehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entgeh! (du)
  • entgeht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entgehen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với entgehen

  • Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip past (someone); to escape notice

Câu hỏi thường gặp

entgehen nghĩa là gì?

entgehen (động từ) nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, trốn chạy khỏi.

Chia động từ entgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich entgehe, du entgehst, er/sie/es entgeht, wir entgehen, ihr entgeht, sie/Sie entgehen. Phân từ II: entgangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.