entgehen
entgehen nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, trốn chạy khỏi.
Nghĩa của entgehen
Động từ
- Thoát, trốn thoát, trốn khỏi.
- Trốn chạy khỏi, né tránh.
Chia động từ entgehen
Hiện tại Präsens
- ich entgehe
- du entgehst
- er/sie/es entgeht
- wir entgehen
- ihr entgeht
- sie/Sie entgehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich entging
- du entgingst
- er/sie/es entging
- wir entgingen
- ihr entgingt
- sie/Sie entgingen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin entgangen
- du bist entgangen
- er/sie/es ist entgangen
- wir sind entgangen
- ihr seid entgangen
- sie/Sie sind entgangen
Tương lai Futur I
- ich werde entgehen
- du wirst entgehen
- er/sie/es wird entgehen
- wir werden entgehen
- ihr werdet entgehen
- sie/Sie werden entgehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich entgehe
- du entgehest
- er/sie/es entgehe
- wir entgehen
- ihr entgehet
- sie/Sie entgehen
Mệnh lệnh Imperativ
- entgeh! (du)
- entgeht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entgehen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với entgehen
- Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slip past (someone); to escape notice
Câu hỏi thường gặp
entgehen nghĩa là gì?
entgehen (động từ) nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, trốn chạy khỏi.
Chia động từ entgehen ở thì hiện tại thế nào?
ich entgehe, du entgehst, er/sie/es entgeht, wir entgehen, ihr entgeht, sie/Sie entgehen. Phân từ II: entgangen.