hinausgehen
hinausgehen nghĩa là ra.
Nghĩa của hinausgehen
Động từ
- Ra.
Chia động từ hinausgehen
Động từ tách: tiểu từ hinaus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe hinaus…).
Hiện tại Präsens
- ich gehe hinaus
- du gehst hinaus
- er/sie/es geht hinaus
- wir gehen hinaus
- ihr geht hinaus
- sie/Sie gehen hinaus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ging hinaus
- du gingst hinaus
- er/sie/es ging hinaus
- wir gingen hinaus
- ihr gingt hinaus
- sie/Sie gingen hinaus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin hinausgegangen
- du bist hinausgegangen
- er/sie/es ist hinausgegangen
- wir sind hinausgegangen
- ihr seid hinausgegangen
- sie/Sie sind hinausgegangen
Tương lai Futur I
- ich werde hinausgehen
- du wirst hinausgehen
- er/sie/es wird hinausgehen
- wir werden hinausgehen
- ihr werdet hinausgehen
- sie/Sie werden hinausgehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich ginge hinaus
- du gingest hinaus
- er/sie/es ginge hinaus
- wir gingen hinaus
- ihr ginget hinaus
- sie/Sie gingen hinaus
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehe hinaus
- du gehest hinaus
- er/sie/es gehe hinaus
- wir gehen hinaus
- ihr gehet hinaus
- sie/Sie gehen hinaus
Mệnh lệnh Imperativ
- geh hinaus! (du)
- geht hinaus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinausgehen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hinausgehen
- Willst du hinausgehen? Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6624897
- Schließ beim Hinausgehen die Türe. Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709
- Schließe beim Hinausgehen die Tür! Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go out; to look, to face; to go beyond
Câu hỏi thường gặp
hinausgehen nghĩa là gì?
hinausgehen (động từ) nghĩa là ra.
Chia động từ hinausgehen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehe hinaus, du gehst hinaus, er/sie/es geht hinaus, wir gehen hinaus, ihr geht hinaus, sie/Sie gehen hinaus. Phân từ II: hinausgegangen.