TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hindern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɪndɐn/ giọng máy của trình duyệt

hindern nghĩa là cản trở, ngăn cản, làm phiền, ngán đường.

Nghĩa của hindern

Động từ

  1. Cản trở, ngăn cản.
  2. Làm phiền, ngán đường.

Chia động từ hindern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehindertPhân từ I: hindernd

Hiện tại Präsens

  • ich hindre
  • du hinderst
  • er/sie/es hindert
  • wir hindern
  • ihr hindert
  • sie/Sie hindern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hinderte
  • du hindertest
  • er/sie/es hinderte
  • wir hinderten
  • ihr hindertet
  • sie/Sie hinderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehindert
  • du hast gehindert
  • er/sie/es hat gehindert
  • wir haben gehindert
  • ihr habt gehindert
  • sie/Sie haben gehindert

Tương lai Futur I

  • ich werde hindern
  • du wirst hindern
  • er/sie/es wird hindern
  • wir werden hindern
  • ihr werdet hindern
  • sie/Sie werden hindern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hindere
  • du hinderest
  • er/sie/es hindere
  • wir hindern
  • ihr hinderet
  • sie/Sie hindern

Mệnh lệnh Imperativ

  • hindre! (du)
  • hindert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của hindern

Câu ví dụ với hindern

  • Mein Stolz hinderte mich, Geld von ihm zu leihen. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to impede, hinder; to prevent

Câu hỏi thường gặp

hindern nghĩa là gì?

hindern (động từ) nghĩa là cản trở, ngăn cản, làm phiền, ngán đường.

Chia động từ hindern ở thì hiện tại thế nào?

ich hindre, du hinderst, er/sie/es hindert, wir hindern, ihr hindert, sie/Sie hindern. Phân từ II: gehindert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.