hindern
hindern nghĩa là cản trở, ngăn cản, làm phiền, ngán đường.
Nghĩa của hindern
Động từ
- Cản trở, ngăn cản.
- Làm phiền, ngán đường.
Chia động từ hindern
Hiện tại Präsens
- ich hindre
- du hinderst
- er/sie/es hindert
- wir hindern
- ihr hindert
- sie/Sie hindern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hinderte
- du hindertest
- er/sie/es hinderte
- wir hinderten
- ihr hindertet
- sie/Sie hinderten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehindert
- du hast gehindert
- er/sie/es hat gehindert
- wir haben gehindert
- ihr habt gehindert
- sie/Sie haben gehindert
Tương lai Futur I
- ich werde hindern
- du wirst hindern
- er/sie/es wird hindern
- wir werden hindern
- ihr werdet hindern
- sie/Sie werden hindern
Giả định I Konjunktiv I
- ich hindere
- du hinderest
- er/sie/es hindere
- wir hindern
- ihr hinderet
- sie/Sie hindern
Mệnh lệnh Imperativ
- hindre! (du)
- hindert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của hindern
Câu ví dụ với hindern
- Mein Stolz hinderte mich, Geld von ihm zu leihen. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to impede, hinder; to prevent
Câu hỏi thường gặp
hindern nghĩa là gì?
hindern (động từ) nghĩa là cản trở, ngăn cản, làm phiền, ngán đường.
Chia động từ hindern ở thì hiện tại thế nào?
ich hindre, du hinderst, er/sie/es hindert, wir hindern, ihr hindert, sie/Sie hindern. Phân từ II: gehindert.