TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufgehen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯fɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của aufgehen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open, come undone; to rise, expand (of dough etc.); to rise, come up (of a celestial body); to work out; to add up, to come out even; to sprout, germinate; to disintegrate; to be integrated into; to be absorbed by; to disappear into; to open

Chia động từ aufgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgegangenPhân từ I: aufgehend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe auf
  • du gehst auf
  • er/sie/es geht auf
  • wir gehen auf
  • ihr geht auf
  • sie/Sie gehen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging auf
  • du gingst auf
  • er/sie/es ging auf
  • wir gingen auf
  • ihr gingt auf
  • sie/Sie gingen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgegangen
  • du bist aufgegangen
  • er/sie/es ist aufgegangen
  • wir sind aufgegangen
  • ihr seid aufgegangen
  • sie/Sie sind aufgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufgehen
  • du wirst aufgehen
  • er/sie/es wird aufgehen
  • wir werden aufgehen
  • ihr werdet aufgehen
  • sie/Sie werden aufgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge auf
  • du gingest auf
  • er/sie/es ginge auf
  • wir gingen auf
  • ihr ginget auf
  • sie/Sie gingen auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe auf
  • du gehest auf
  • er/sie/es gehe auf
  • wir gehen auf
  • ihr gehet auf
  • sie/Sie gehen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh auf! (du)
  • geht auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufgehen

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ aufgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe auf, du gehst auf, er/sie/es geht auf, wir gehen auf, ihr geht auf, sie/Sie gehen auf. Phân từ II: aufgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.