aufgehen
Nghĩa của aufgehen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to open, come undone; to rise, expand (of dough etc.); to rise, come up (of a celestial body); to work out; to add up, to come out even; to sprout, germinate; to disintegrate; to be integrated into; to be absorbed by; to disappear into; to open
Chia động từ aufgehen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe auf…).
Hiện tại Präsens
- ich gehe auf
- du gehst auf
- er/sie/es geht auf
- wir gehen auf
- ihr geht auf
- sie/Sie gehen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ging auf
- du gingst auf
- er/sie/es ging auf
- wir gingen auf
- ihr gingt auf
- sie/Sie gingen auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin aufgegangen
- du bist aufgegangen
- er/sie/es ist aufgegangen
- wir sind aufgegangen
- ihr seid aufgegangen
- sie/Sie sind aufgegangen
Tương lai Futur I
- ich werde aufgehen
- du wirst aufgehen
- er/sie/es wird aufgehen
- wir werden aufgehen
- ihr werdet aufgehen
- sie/Sie werden aufgehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich ginge auf
- du gingest auf
- er/sie/es ginge auf
- wir gingen auf
- ihr ginget auf
- sie/Sie gingen auf
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehe auf
- du gehest auf
- er/sie/es gehe auf
- wir gehen auf
- ihr gehet auf
- sie/Sie gehen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- geh auf! (du)
- geht auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufgehen
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ aufgehen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehe auf, du gehst auf, er/sie/es geht auf, wir gehen auf, ihr geht auf, sie/Sie gehen auf. Phân từ II: aufgegangen.