losgehen
losgehen nghĩa là bắt đầu, khởi hành, đi.
Nghĩa của losgehen
Động từ
- Bắt đầu (jetzt geht's los — bắt đầu đây) (biên soạn)
- Khởi hành, đi. (biên soạn)
- (auf ai) xông vào. (biên soạn)
Chia động từ losgehen
Động từ tách: tiểu từ los tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe los…).
Hiện tại Präsens
- ich gehe los
- du gehst los
- er/sie/es geht los
- wir gehen los
- ihr geht los
- sie/Sie gehen los
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ging los
- du gingst los
- er/sie/es ging los
- wir gingen los
- ihr gingt los
- sie/Sie gingen los
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin losgegangen
- du bist losgegangen
- er/sie/es ist losgegangen
- wir sind losgegangen
- ihr seid losgegangen
- sie/Sie sind losgegangen
Tương lai Futur I
- ich werde losgehen
- du wirst losgehen
- er/sie/es wird losgehen
- wir werden losgehen
- ihr werdet losgehen
- sie/Sie werden losgehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich ginge los
- du gingest los
- er/sie/es ginge los
- wir gingen los
- ihr ginget los
- sie/Sie gingen los
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehe los
- du gehest los
- er/sie/es gehe los
- wir gehen los
- ihr gehet los
- sie/Sie gehen los
Mệnh lệnh Imperativ
- geh los! (du)
- geht los! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với losgehen
- Wir müssen alle losgehen und sie finden. Tất cả chúng ta phải đi tìm cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5390535
- Sag ihnen, dass sie mich anrufen sollen, bevor sie losgehen. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915
- Wir müssen früh losgehen. Chúng tôi phải về sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343613
- Wir sollten besser losgehen. Chúng ta nên tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848620
- Ich bin losgegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031831
- Du wirst den Zug erreichen, wenn du gleich losgehst. Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2885379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to leave; to start; to go off
Câu hỏi thường gặp
losgehen nghĩa là gì?
losgehen (động từ) nghĩa là bắt đầu, khởi hành, đi.
Chia động từ losgehen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehe los, du gehst los, er/sie/es geht los, wir gehen los, ihr geht los, sie/Sie gehen los. Phân từ II: losgegangen.