TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

losgehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈloːsˌɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

losgehen nghĩa là bắt đầu, khởi hành, đi.

Nghĩa của losgehen

Động từ

  1. Bắt đầu (jetzt geht's los — bắt đầu đây) (biên soạn)
  2. Khởi hành, đi. (biên soạn)
  3. (auf ai) xông vào. (biên soạn)

Chia động từ losgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: losgegangenPhân từ I: losgehend

Động từ tách: tiểu từ los tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe los…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe los
  • du gehst los
  • er/sie/es geht los
  • wir gehen los
  • ihr geht los
  • sie/Sie gehen los

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging los
  • du gingst los
  • er/sie/es ging los
  • wir gingen los
  • ihr gingt los
  • sie/Sie gingen los

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin losgegangen
  • du bist losgegangen
  • er/sie/es ist losgegangen
  • wir sind losgegangen
  • ihr seid losgegangen
  • sie/Sie sind losgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde losgehen
  • du wirst losgehen
  • er/sie/es wird losgehen
  • wir werden losgehen
  • ihr werdet losgehen
  • sie/Sie werden losgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge los
  • du gingest los
  • er/sie/es ginge los
  • wir gingen los
  • ihr ginget los
  • sie/Sie gingen los

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe los
  • du gehest los
  • er/sie/es gehe los
  • wir gehen los
  • ihr gehet los
  • sie/Sie gehen los

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh los! (du)
  • geht los! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với losgehen

  • Wir müssen alle losgehen und sie finden. Tất cả chúng ta phải đi tìm cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5390535
  • Sag ihnen, dass sie mich anrufen sollen, bevor sie losgehen. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915
  • Wir müssen früh losgehen. Chúng tôi phải về sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343613
  • Wir sollten besser losgehen. Chúng ta nên tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848620
  • Ich bin losgegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031831
  • Du wirst den Zug erreichen, wenn du gleich losgehst. Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2885379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave; to start; to go off

Câu hỏi thường gặp

losgehen nghĩa là gì?

losgehen (động từ) nghĩa là bắt đầu, khởi hành, đi.

Chia động từ losgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe los, du gehst los, er/sie/es geht los, wir gehen los, ihr geht los, sie/Sie gehen los. Phân từ II: losgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.