TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fortgehen

/ˈfɔʁtˌɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

fortgehen nghĩa là rời khỏi.

Nghĩa của fortgehen

Động từ

  1. Rời khỏi.

Chia động từ fortgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: fortgegangenPhân từ I: fortgehend

Động từ tách: tiểu từ fort tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe fort…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe fort
  • du gehst fort
  • er/sie/es geht fort
  • wir gehen fort
  • ihr geht fort
  • sie/Sie gehen fort

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging fort
  • du gingst fort
  • er/sie/es ging fort
  • wir gingen fort
  • ihr gingt fort
  • sie/Sie gingen fort

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin fortgegangen
  • du bist fortgegangen
  • er/sie/es ist fortgegangen
  • wir sind fortgegangen
  • ihr seid fortgegangen
  • sie/Sie sind fortgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde fortgehen
  • du wirst fortgehen
  • er/sie/es wird fortgehen
  • wir werden fortgehen
  • ihr werdet fortgehen
  • sie/Sie werden fortgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge fort
  • du gingest fort
  • er/sie/es ginge fort
  • wir gingen fort
  • ihr ginget fort
  • sie/Sie gingen fort

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe fort
  • du gehest fort
  • er/sie/es gehe fort
  • wir gehen fort
  • ihr gehet fort
  • sie/Sie gehen fort

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh fort! (du)
  • geht fort! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortgehen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to continue, to go on, to keep on, to carry on; to depart, to take off, to go away; to go out, to go clubbing

Câu hỏi thường gặp

fortgehen nghĩa là gì?

fortgehen (động từ) nghĩa là rời khỏi.

Chia động từ fortgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe fort, du gehst fort, er/sie/es geht fort, wir gehen fort, ihr geht fort, sie/Sie gehen fort. Phân từ II: fortgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.