TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwirklichen

[fɛɐ̯ˈvɪʁklɪçn̩] giọng máy của trình duyệt

verwirklichen nghĩa là thực hiện.

Nghĩa của verwirklichen

Động từ

  1. Thực hiện.

Chia động từ verwirklichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verwirklichtPhân từ I: verwirklichend

Hiện tại Präsens

  • ich verwirkliche
  • du verwirklichst
  • er/sie/es verwirklicht
  • wir verwirklichen
  • ihr verwirklicht
  • sie/Sie verwirklichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verwirklichte
  • du verwirklichtest
  • er/sie/es verwirklichte
  • wir verwirklichten
  • ihr verwirklichtet
  • sie/Sie verwirklichten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verwirklicht
  • du hast verwirklicht
  • er/sie/es hat verwirklicht
  • wir haben verwirklicht
  • ihr habt verwirklicht
  • sie/Sie haben verwirklicht

Tương lai Futur I

  • ich werde verwirklichen
  • du wirst verwirklichen
  • er/sie/es wird verwirklichen
  • wir werden verwirklichen
  • ihr werdet verwirklichen
  • sie/Sie werden verwirklichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verwirkliche
  • du verwirklichest
  • er/sie/es verwirkliche
  • wir verwirklichen
  • ihr verwirklichet
  • sie/Sie verwirklichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verwirklich! (du)
  • verwirklicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verwirklichen

  • Er starb, ehe er seinen Traum verwirklichen konnte. Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3842066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to substantiate, realize; to materialize; to achieve, fulfil

Câu hỏi thường gặp

verwirklichen nghĩa là gì?

verwirklichen (động từ) nghĩa là thực hiện.

Chia động từ verwirklichen ở thì hiện tại thế nào?

ich verwirkliche, du verwirklichst, er/sie/es verwirklicht, wir verwirklichen, ihr verwirklicht, sie/Sie verwirklichen. Phân từ II: verwirklicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.