TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwickelt

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

verwickelt nghĩa là dính líu, rắc rối, phức tạp.

Nghĩa của verwickelt

Tính từ

  1. (in) dính líu. (biên soạn)
  2. Rắc rối, phức tạp. (biên soạn)

So sánh của verwickelt

So sánh hơnverwickelter
So sánh nhấtam verwickeltsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ involved, embroiled; tangled

Câu hỏi thường gặp

verwickelt nghĩa là gì?

verwickelt (tính từ) nghĩa là dính líu, rắc rối, phức tạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.