verwickelt
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
verwickelt nghĩa là dính líu, rắc rối, phức tạp.
Nghĩa của verwickelt
Tính từ
- (in) dính líu. (biên soạn)
- Rắc rối, phức tạp. (biên soạn)
So sánh của verwickelt
| So sánh hơn | verwickelter |
| So sánh nhất | am verwickeltsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ involved, embroiled; tangled
Câu hỏi thường gặp
verwickelt nghĩa là gì?
verwickelt (tính từ) nghĩa là dính líu, rắc rối, phức tạp.