TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wach

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vax/ giọng máy của trình duyệt

wach nghĩa là thức, thức dậy.

Nghĩa của wach

Tính từ

  1. Thức, thức dậy.

So sánh của wach

So sánh hơnwacher
So sánh nhấtam wachsten

Câu ví dụ với wach

  • Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #275
  • Als ich wach wurde, da war er verschwunden. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195933
  • Tom übergoss sich mit kaltem Wasser, um wach zu werden. Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1673679
  • Ist Tom schon wach? Tom dậy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535105
  • Ich wache gewöhnlich um sechs Uhr auf. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1784434
  • Wach auf! Dậy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #355345
  • Jemand wird Wache stehen müssen. Ai đó sẽ phải đứng canh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708542
  • Wachen Sie auf! Dậy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1851545

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ awake

Câu hỏi thường gặp

wach nghĩa là gì?

wach (tính từ) nghĩa là thức, thức dậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.