wachen
wachen nghĩa là thức.
Nghĩa của wachen
Động từ
- Thức.
Chia động từ wachen
Hiện tại Präsens
- ich wache
- du wachst
- er/sie/es wacht
- wir wachen
- ihr wacht
- sie/Sie wachen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wachte
- du wachtest
- er/sie/es wachte
- wir wachten
- ihr wachtet
- sie/Sie wachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gewacht
- du bist gewacht
- er/sie/es ist gewacht
- wir sind gewacht
- ihr seid gewacht
- sie/Sie sind gewacht
Tương lai Futur I
- ich werde wachen
- du wirst wachen
- er/sie/es wird wachen
- wir werden wachen
- ihr werdet wachen
- sie/Sie werden wachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wache
- du wachest
- er/sie/es wache
- wir wachen
- ihr wachet
- sie/Sie wachen
Mệnh lệnh Imperativ
- wach! (du)
- wacht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wachen
Câu ví dụ với wachen
- Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #275
- Als ich wach wurde, da war er verschwunden. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195933
- Tom übergoss sich mit kaltem Wasser, um wach zu werden. Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1673679
- Ist Tom schon wach? Tom dậy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535105
- Jemand wird Wache stehen müssen. Ai đó sẽ phải đứng canh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be awake; to watch, to guard
Câu hỏi thường gặp
wachen nghĩa là gì?
wachen (động từ) nghĩa là thức.
Chia động từ wachen ở thì hiện tại thế nào?
ich wache, du wachst, er/sie/es wacht, wir wachen, ihr wacht, sie/Sie wachen. Phân từ II: gewacht.