TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufwachen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊfˌvaxən] giọng máy của trình duyệt

aufwachen nghĩa là thức dậy, dậy lên.

Nghĩa của aufwachen

Động từ

  1. Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

Chia động từ aufwachen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgewachtPhân từ I: aufwachend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wache auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich wache auf
  • du wachst auf
  • er/sie/es wacht auf
  • wir wachen auf
  • ihr wacht auf
  • sie/Sie wachen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wachte auf
  • du wachtest auf
  • er/sie/es wachte auf
  • wir wachten auf
  • ihr wachtet auf
  • sie/Sie wachten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgewacht
  • du bist aufgewacht
  • er/sie/es ist aufgewacht
  • wir sind aufgewacht
  • ihr seid aufgewacht
  • sie/Sie sind aufgewacht

Tương lai Futur I

  • ich werde aufwachen
  • du wirst aufwachen
  • er/sie/es wird aufwachen
  • wir werden aufwachen
  • ihr werdet aufwachen
  • sie/Sie werden aufwachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wache auf
  • du wachest auf
  • er/sie/es wache auf
  • wir wachen auf
  • ihr wachet auf
  • sie/Sie wachen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • wach auf! (du)
  • wacht auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufwachen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với aufwachen

  • Als ich aufwachte, war er weg. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195936
  • Er hatte die Angewohnheit, früh aufzuwachen. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024722
  • Ich bin gegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031830
  • Ich bin losgegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031831
  • Ich bin weggegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031832
  • Als ich aufwachte, war ein Einbrecher in meinem Zimmer. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369716

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to awake, to wake up

Câu hỏi thường gặp

aufwachen nghĩa là gì?

aufwachen (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên.

Chia động từ aufwachen ở thì hiện tại thế nào?

ich wache auf, du wachst auf, er/sie/es wacht auf, wir wachen auf, ihr wacht auf, sie/Sie wachen auf. Phân từ II: aufgewacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.