aufwachen
aufwachen nghĩa là thức dậy, dậy lên.
Nghĩa của aufwachen
Động từ
- Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
Chia động từ aufwachen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wache auf…).
Hiện tại Präsens
- ich wache auf
- du wachst auf
- er/sie/es wacht auf
- wir wachen auf
- ihr wacht auf
- sie/Sie wachen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wachte auf
- du wachtest auf
- er/sie/es wachte auf
- wir wachten auf
- ihr wachtet auf
- sie/Sie wachten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin aufgewacht
- du bist aufgewacht
- er/sie/es ist aufgewacht
- wir sind aufgewacht
- ihr seid aufgewacht
- sie/Sie sind aufgewacht
Tương lai Futur I
- ich werde aufwachen
- du wirst aufwachen
- er/sie/es wird aufwachen
- wir werden aufwachen
- ihr werdet aufwachen
- sie/Sie werden aufwachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wache auf
- du wachest auf
- er/sie/es wache auf
- wir wachen auf
- ihr wachet auf
- sie/Sie wachen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- wach auf! (du)
- wacht auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufwachen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aufwachen
- Als ich aufwachte, war er weg. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195936
- Er hatte die Angewohnheit, früh aufzuwachen. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024722
- Ich bin gegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031830
- Ich bin losgegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031831
- Ich bin weggegangen, bevor die Kinder aufgewacht sind. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031832
- Als ich aufwachte, war ein Einbrecher in meinem Zimmer. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to awake, to wake up
Câu hỏi thường gặp
aufwachen nghĩa là gì?
aufwachen (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên.
Chia động từ aufwachen ở thì hiện tại thế nào?
ich wache auf, du wachst auf, er/sie/es wacht auf, wir wachen auf, ihr wacht auf, sie/Sie wachen auf. Phân từ II: aufgewacht.