TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufwachsen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌvaksən/ giọng máy của trình duyệt

aufwachsen nghĩa là lớn lên, trưởng thành.

Nghĩa của aufwachsen

Động từ

  1. Lớn lên, trưởng thành.
    • Er wuchs in Amerika auf und ging dann nach AfrikaAnh ấy lớn lên ở Mỹ và sau đó chuyển đến Châu Phi.

Chia động từ aufwachsen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgewachsenPhân từ I: aufwachsend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wachse auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich wachse auf
  • du wächst auf
  • er/sie/es wächst auf
  • wir wachsen auf
  • ihr wachst auf
  • sie/Sie wachsen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wuchs auf
  • du wuchsest auf
  • er/sie/es wuchs auf
  • wir wuchsen auf
  • ihr wuchst auf
  • sie/Sie wuchsen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgewachsen
  • du bist aufgewachsen
  • er/sie/es ist aufgewachsen
  • wir sind aufgewachsen
  • ihr seid aufgewachsen
  • sie/Sie sind aufgewachsen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufwachsen
  • du wirst aufwachsen
  • er/sie/es wird aufwachsen
  • wir werden aufwachsen
  • ihr werdet aufwachsen
  • sie/Sie werden aufwachsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wachse auf
  • du wachsest auf
  • er/sie/es wachse auf
  • wir wachsen auf
  • ihr wachset auf
  • sie/Sie wachsen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • wachs auf! (du)
  • wachst auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với aufwachsen

  • Ich bin in Tokio geboren und aufgewachsen. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903924
  • Dies ist das Haus, in welchem er aufgewachsen ist. Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399778
  • Da bin ich aufgewachsen. Đó là nơi tôi đã lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8051850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow up

Câu hỏi thường gặp

aufwachsen nghĩa là gì?

aufwachsen (động từ) nghĩa là lớn lên, trưởng thành.

Chia động từ aufwachsen ở thì hiện tại thế nào?

ich wachse auf, du wächst auf, er/sie/es wächst auf, wir wachsen auf, ihr wachst auf, sie/Sie wachsen auf. Phân từ II: aufgewachsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.