aufwachsen
aufwachsen nghĩa là lớn lên, trưởng thành.
Nghĩa của aufwachsen
Động từ
- Lớn lên, trưởng thành.
- Er wuchs in Amerika auf und ging dann nach AfrikaAnh ấy lớn lên ở Mỹ và sau đó chuyển đến Châu Phi.
Chia động từ aufwachsen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wachse auf…).
Hiện tại Präsens
- ich wachse auf
- du wächst auf
- er/sie/es wächst auf
- wir wachsen auf
- ihr wachst auf
- sie/Sie wachsen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wuchs auf
- du wuchsest auf
- er/sie/es wuchs auf
- wir wuchsen auf
- ihr wuchst auf
- sie/Sie wuchsen auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin aufgewachsen
- du bist aufgewachsen
- er/sie/es ist aufgewachsen
- wir sind aufgewachsen
- ihr seid aufgewachsen
- sie/Sie sind aufgewachsen
Tương lai Futur I
- ich werde aufwachsen
- du wirst aufwachsen
- er/sie/es wird aufwachsen
- wir werden aufwachsen
- ihr werdet aufwachsen
- sie/Sie werden aufwachsen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wachse auf
- du wachsest auf
- er/sie/es wachse auf
- wir wachsen auf
- ihr wachset auf
- sie/Sie wachsen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- wachs auf! (du)
- wachst auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với aufwachsen
- Ich bin in Tokio geboren und aufgewachsen. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903924
- Dies ist das Haus, in welchem er aufgewachsen ist. Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399778
- Da bin ich aufgewachsen. Đó là nơi tôi đã lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8051850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow up
Câu hỏi thường gặp
aufwachsen nghĩa là gì?
aufwachsen (động từ) nghĩa là lớn lên, trưởng thành.
Chia động từ aufwachsen ở thì hiện tại thế nào?
ich wachse auf, du wächst auf, er/sie/es wächst auf, wir wachsen auf, ihr wachst auf, sie/Sie wachsen auf. Phân từ II: aufgewachsen.