TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auf einmal

giọng máy của trình duyệt

auf einmal nghĩa là trong nháy mắt, trong một nốt nhạc.

Nghĩa của auf einmal

Phó từ

  1. Trong nháy mắt, trong một nốt nhạc, trong tích tắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ at once, at a time, in one go; all at once, all of a sudden, suddenly
  • Thán từ Expresses surprisal and scepticism at a new development, especially someone’s changing their opinion

Câu hỏi thường gặp

auf einmal nghĩa là gì?

auf einmal (phó từ) nghĩa là trong nháy mắt, trong một nốt nhạc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.