auf Nimmerwiedersehen
/aʊ̯f ˌnɪmɐˈviːdɐseː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
auf Nimmerwiedersehen nghĩa là đỡ nợ, rảnh nợ.
Nghĩa của auf Nimmerwiedersehen
Thán từ
- Đùa, Thân mật Đỡ nợ, rảnh nợ, vĩnh biệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ good riddance!, see you never!
- Phó từ never to be seen again
Câu hỏi thường gặp
auf Nimmerwiedersehen nghĩa là gì?
auf Nimmerwiedersehen (thán từ) nghĩa là đỡ nợ, rảnh nợ.