TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auf Nimmerwiedersehen

/aʊ̯f ˌnɪmɐˈviːdɐseː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

auf Nimmerwiedersehen nghĩa là đỡ nợ, rảnh nợ.

Nghĩa của auf Nimmerwiedersehen

Thán từ

  1. Đùa, Thân mật Đỡ nợ, rảnh nợ, vĩnh biệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ good riddance!, see you never!
  • Phó từ never to be seen again

Câu hỏi thường gặp

auf Nimmerwiedersehen nghĩa là gì?

auf Nimmerwiedersehen (thán từ) nghĩa là đỡ nợ, rảnh nợ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.