TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tschau

/tʃaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

tschau nghĩa là bai, bái bai, chào.

Nghĩa của tschau

Thán từ

  1. Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tschau

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ goodbye, ciao

Câu hỏi thường gặp

tschau nghĩa là gì?

tschau (thán từ) nghĩa là bai, bái bai, chào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.