trösten
trösten nghĩa là an ủi, giải khuây.
Nghĩa của trösten
Động từ
- An ủi, giải khuây.
Chia động từ trösten
Hiện tại Präsens
- ich tröste
- du tröstest
- er/sie/es tröstet
- wir trösten
- ihr tröstet
- sie/Sie trösten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tröstete
- du tröstetest
- er/sie/es tröstete
- wir trösteten
- ihr tröstetet
- sie/Sie trösteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getröstet
- du hast getröstet
- er/sie/es hat getröstet
- wir haben getröstet
- ihr habt getröstet
- sie/Sie haben getröstet
Tương lai Futur I
- ich werde trösten
- du wirst trösten
- er/sie/es wird trösten
- wir werden trösten
- ihr werdet trösten
- sie/Sie werden trösten
Giả định I Konjunktiv I
- ich tröste
- du tröstest
- er/sie/es tröste
- wir trösten
- ihr tröstet
- sie/Sie trösten
Mệnh lệnh Imperativ
- tröst! (du)
- tröstet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với trösten
- Ich weiß nicht, was ich sagen soll, um dich zu trösten. Tôi không biết nói gì để làm bạn trở lên tốt hơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #506
- Tom tröstete Maria. Tom an ủi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to console, to comfort, to support someone (emotionally)
Câu hỏi thường gặp
trösten nghĩa là gì?
trösten (động từ) nghĩa là an ủi, giải khuây.
Chia động từ trösten ở thì hiện tại thế nào?
ich tröste, du tröstest, er/sie/es tröstet, wir trösten, ihr tröstet, sie/Sie trösten. Phân từ II: getröstet.