TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

guten Morgen

/ˈɡuːtən ˈmɔʁɡən/ giọng máy của trình duyệt

guten Morgen nghĩa là chào buổi sáng.

Nghĩa của guten Morgen

Thán từ

  1. Chào buổi sáng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guten Morgen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ good morning (when seeing someone for the first time in the morning)

Câu hỏi thường gặp

guten Morgen nghĩa là gì?

guten Morgen (thán từ) nghĩa là chào buổi sáng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.