der Abend
số nhiều: die Abende · sinh cách: des Abends
der Abend nghĩa là chiều tối, đêm.
Nghĩa của Abend
Danh từ · giống đực
- Chiều tối.
- Đêm.
Biến cách của Abend (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Abend | die Abende |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Abends | der Abende |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Abend | den Abenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Abend | die Abende |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abend
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Abend
- guten Abend — Chào buổi tối, xin chào buổi tối.
Câu ví dụ với Abend
- Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
- Heute Abend ist der Mond außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600092
- Ich habe gestern nichts zu Abend gegessen. Tối qua tôi không ăn bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298839
- Der Mond ist heute Abend außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9768842
- Ich esse mit meinem Mann zu Abend. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527980
- Was hast du gestern Abend gemacht? Tối hôm qua bạn làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #589917
- Lasst uns heute Abend essen gehen. Chúng ta tối nay đi ăn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020193
- Tom hofft, dass er heute Abend Mary trifft. Tom mong là sẽ có thể gặp Mary tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1070468
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evening; the time from dusk until midnight; The west
Câu hỏi thường gặp
Abend nghĩa là gì?
Abend (danh từ) nghĩa là chiều tối, đêm.
Abend là der, die hay das?
Abend là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abend); số nhiều: die Abende.