TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Abend

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaːbənt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abende · sinh cách: des Abends

der Abend nghĩa là chiều tối, đêm.

Nghĩa của Abend

Danh từ · giống đực

  1. Chiều tối.
  2. Đêm.

Biến cách của Abend (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Abenddie Abende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Abendsder Abende
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Abendden Abenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Abenddie Abende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abend

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Abend

  • guten Abend — Chào buổi tối, xin chào buổi tối.

Câu ví dụ với Abend

  • Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
  • Heute Abend ist der Mond außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600092
  • Ich habe gestern nichts zu Abend gegessen. Tối qua tôi không ăn bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2298839
  • Der Mond ist heute Abend außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9768842
  • Ich esse mit meinem Mann zu Abend. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527980
  • Was hast du gestern Abend gemacht? Tối hôm qua bạn làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #589917
  • Lasst uns heute Abend essen gehen. Chúng ta tối nay đi ăn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020193
  • Tom hofft, dass er heute Abend Mary trifft. Tom mong là sẽ có thể gặp Mary tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1070468

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evening; the time from dusk until midnight; The west

Câu hỏi thường gặp

Abend nghĩa là gì?

Abend (danh từ) nghĩa là chiều tối, đêm.

Abend là der, die hay das?

Abend là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abend); số nhiều: die Abende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.