die Operation
số nhiều: die Operationen · sinh cách: der Operation
die Operation nghĩa là ca phẫu thuật, ca mổ, chiến dịch, hoạt động.
Nghĩa của Operation
Danh từ · giống cái
- Ca phẫu thuật, ca mổ. (biên soạn)
- Chiến dịch, hoạt động. (biên soạn)
Biến cách của Operation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Operation | die Operationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Operation | der Operationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Operation | den Operationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Operation | die Operationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Operation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ operation
Câu hỏi thường gặp
Operation nghĩa là gì?
Operation (danh từ) nghĩa là ca phẫu thuật, ca mổ, chiến dịch, hoạt động.
Operation là der, die hay das?
Operation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Operation); số nhiều: die Operationen.