TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Opfer

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔpfər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Opfers

das Opfer nghĩa là lễ vật, nạn nhân.

Cũng là một dạng biến đổi của opfern — Tế, cúng tế, hiến tế.

Nghĩa của Opfer

Danh từ · giống trung

  1. Lễ vật.
  2. Nạn nhân.

Biến cách của Opfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Opferdie Opfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Opfersder Opfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Opferden Opfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Opferdie Opfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Opfer

Đồng nghĩa

Họ từ của Opfer

Câu ví dụ với Opfer

  • Tom war Opfer eines Verbrechens. Tom là nạn nhân của vụ án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sacrifice; victim; loser, wimp (someone weak or dependent; one who cannot stand up for themselves)

Câu hỏi thường gặp

Opfer nghĩa là gì?

Opfer (danh từ) nghĩa là lễ vật, nạn nhân.

Opfer là der, die hay das?

Opfer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Opfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.