opfern
opfern nghĩa là tế, cúng tế, hi sinh, thí.
Cũng là một dạng biến đổi của Opfer — Lễ vật.
Nghĩa của opfern
Động từ
- Tế, cúng tế, hiến tế.
- Hi sinh, thí.
- Tự thiêu.
Chia động từ opfern
Hiện tại Präsens
- ich opfre
- du opferst
- er/sie/es opfert
- wir opfern
- ihr opfert
- sie/Sie opfern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich opferte
- du opfertest
- er/sie/es opferte
- wir opferten
- ihr opfertet
- sie/Sie opferten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geopfert
- du hast geopfert
- er/sie/es hat geopfert
- wir haben geopfert
- ihr habt geopfert
- sie/Sie haben geopfert
Tương lai Futur I
- ich werde opfern
- du wirst opfern
- er/sie/es wird opfern
- wir werden opfern
- ihr werdet opfern
- sie/Sie werden opfern
Giả định I Konjunktiv I
- ich opfere
- du opferest
- er/sie/es opfere
- wir opfern
- ihr opferet
- sie/Sie opfern
Mệnh lệnh Imperativ
- opfre! (du)
- opfert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của opfern
Câu ví dụ với opfern
- Tom war Opfer eines Verbrechens. Tom là nạn nhân của vụ án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sacrifice, to give up (for a goal or cause); to sacrifice (to a deity)
Câu hỏi thường gặp
opfern nghĩa là gì?
opfern (động từ) nghĩa là tế, cúng tế, hi sinh, thí.
Chia động từ opfern ở thì hiện tại thế nào?
ich opfre, du opferst, er/sie/es opfert, wir opfern, ihr opfert, sie/Sie opfern. Phân từ II: geopfert.